Hyundai Motor tại Ấn Độ vừa giới thiệu phiên bản đặc biệt của mẫu hatchback Hyundai Grand i10 Nios với tên gọi Vibe Edition, đi kèm nhiều nâng cấp về thiết kế và trang bị. Động thái này được kỳ vọng sẽ giúp các dòng xe sử dụng động cơ đốt trong của hãng gia tăng sức cạnh tranh trước làn sóng xe điện đang phát triển mạnh.
Giá bán thấp nhất từ 184 triệu
Phiên bản Vibe Edition được phân phối với hai biến thể Sportz và Sportz (O), có giá đề xuất từ 709.400 Rs đến 773.400 Rs.
Bên cạnh đó, phiên bản Asta của Grand i10 Nios cũng được nâng cấp, cung cấp tùy chọn hộp số sàn và hộp số tự động AMT, với mức giá lần lượt là 750.700 Rs và 802.600 Rs (tương đương khoảng 184–197 triệu đồng).
Hyundai Grand i10 Nios với tên gọi Vibe Edition - phiên bản bình dân với giá bán quy đổi chỉ từ 184 triệu đồng. Ảnh: Tổng hợpỞ lần cập nhật này, Grand i10 Nios Vibe Edition được bổ sung hàng loạt chi tiết mới về ngoại hình và tiện nghi. Xe sử dụng bộ mâm hợp kim đen kích thước 175/60R15 độc quyền, khoang nội thất tông đen kết hợp điểm nhấn màu đỏ mang phong cách thể thao.
Nhiều trang bị độc quyền trong phân khúc
Trang bị đáng chú ý gồm vô lăng bọc da, camera hành trình, chìa khóa thông minh tích hợp nút bấm khởi động (trên bản Sportz(O)), màn hình cảm ứng 8 inch hỗ trợ Android Auto và Apple CarPlay, hệ thống kiểm soát hành trình, đèn pha Projector và điều hòa tự động với cửa gió cho hàng ghế sau.
Khoang nội thất hiện đại với với nhiều trang bị xịn trong phân khúc hatchback cỡ A. Ảnh: Tổng hợpNgoại thất xe nổi bật với màu sơn Titan Grey Matte độc quyền. Đáng chú ý, đây là một trong những mẫu xe đầu tiên trong phân khúc được trang bị sẵn camera hành trình.
Về an toàn, Grand i10 Nios Vibe Edition được trang bị tiêu chuẩn 6 túi khí cùng hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS), góp phần nâng cao khả năng bảo vệ người dùng.
Cập nhật giá bán Hyundai i10 tại Việt Nam trong tháng 4/2026
| Biến thể | Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VNĐ) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VNĐ) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/Tp khác | ||||
| Hatchback | Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn | 360 | 425 | 418 | 399 | - 51 triệu đồng |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT | 405 | 475 | 467 | 448 | ||
| Hyundai Grand i10 1.2 AT | 435 | 509 | 500 | 481 | ||
| Sedan | Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn | 380 | 447 | 440 | 421 | |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT | 425 | 498 | 489 | 470 | ||
| Hyundai Grand i10 1.2 AT | 455 | 531 | 522 | 503 |