Vụ thứ nhất
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 1 | Hoàng Sỹ Thắng | Vận chuyển trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 50 triệu |
| 2 | Bùi Văn Ánh | Vận chuyển trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 3 | Hà Danh Nậm | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 4 | Lê Thắng Anh Tú | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 5 | Lê Nguyễn Gia Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 6 | Nguyễn Huy Hoàng | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 7 | Nguyễn Tuấn Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 8 | Huỳnh Thanh Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 9 | Đào Duy Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 10 | Văn Hoàng Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 11 | Nguyễn Hồ Ta Xin | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 12 | Võ Minh Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 13 | Lê Quốc Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 14 | Lê Công Hùng | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 15 | Trịnh Văn Thanh | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 16 | Trần Phạm Cao Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 17 | Huỳnh Thanh Hảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm, phạt bổ sung 20 triệu |
| 18 | Trần Kiến An | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 19 | Trần Minh Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 20 | Nguyễn Thị Thúy Vân | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 21 | Nguyễn Hoàng Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 22 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 23 | Trần Tứ Hướng | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 24 | Đỗ Huỳnh Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 25 | Phạm Xuân Hào | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 26 | Nguyễn Trọng Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 27 | Nguyễn Thế Trân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 28 | Trịnh Trung Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 29 | Phạm Anh Khoa | Mua bán trái phép chất ma túy; Tàng trữ trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 30 | Nguyễn Xuân Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 31 | Nguyễn Nhựt Trường | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 32 | Lâm Nhật Hòa | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 33 | Trần Thành Tiến | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 34 | Lê Minh Đức | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 35 | Phạm Thanh Huy | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 22-23 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 36 | Nguyễn Thái Duy | Mua bán trái phép chất ma túy; Tàng trữ trái phép chất ma túy | 17-19 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 37 | Nguyễn Ngọc Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu |
| 38 | Trịnh Bảo Quân | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy; Sử dụng tài liệu giả của cơ quan, tổ chức | Chung thân, phạt bổ sung 50 triệu |
| 39 | Nguyễn Thị Nhã Uyên | Không tố giác tội phạm | 1 năm 6 tháng - 2 năm tù |
| 40 | Nguyễn Trương Nhật Lam | Không tố giác tội phạm | 1 năm 6 tháng - 2 năm tù |
| 41 | Phạm Quang Anh | Che giấu tội phạm | 3 năm - 4 năm tù |
Vụ thứ hai
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 42 | Trương Trung Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 50 triệu |
| 43 | Nguyễn Duy Thanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu |
| 44 | Phạm Phú Sỉ | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 45 | Nguyễn Phương Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu |
| 46 | Nguyễn Minh Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 47 | Phan Thị Thanh Thúy | Chiếm giữ trái phép tài sản | 2-3 năm tù |
Vụ thứ ba
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 48 | Trần Hồng Kông | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 27-28 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 49 | Hồ Thị Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 50 | Nguyễn Tấn Việt | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 51 | Nguyễn Ngọc Lương | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 52 | Nguyễn Hoàng Hảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 53 | Võ Ngọc Châu | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu |
| 54 | Hoàng Ngọc Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu |
| 55 | Hồ Ngọc Vũ | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng - 3 năm tù |
| 56 | Chung Hạnh Phước | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng - 3 năm tù |
| 57 | Tôn Võ Lan Vy | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng - 3 năm tù |
Vụ thứ tư
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 58 | Phạm Đức Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu |
| 59 | Nguyễn Anh Kha | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 60 | Thân Đức Phát | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 61 | Nguyễn Hoàng Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 62 | Lục Chí Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 63 | Trần Thị Ái Nhi | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
Vụ thứ năm
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 64 | Nguyễn Hòa Thuận | Mua bán trái phép chất ma túy | 18-19 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu |
| 65 | Phạm Tài Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 18-19 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 66 | Nguyễn Thị Mười Hai | Mua bán trái phép chất ma túy | 14-15 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
Vụ thứ sáu
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 67 | Nguyễn Anh Vũ | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu |
| 68 | Trà Đỗ Thanh Thái | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 69 | Trần Ngọc Tuyết Oanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 70 | Trần Đức Thắng | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 71 | Nguyễn Thế Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu |
| 72 | Nguyễn Hồng Huy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 73 | Trần Hoàng Phước Khang | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 74 | Vũ Trường Hân | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 75 | Nguyễn Hữu Trí | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 76 | Võ Huỳnh Minh Công | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu |
| 77 | Nguyễn Đỗ Hiếu Nhi | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu |
| 78 | Ngô Phúc Hậu | Mua bán trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
Vụ thứ bảy
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 79 | Từ Thị Hồng Loan | Mua bán trái phép chất ma túy | 13-14 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 80 | Liêu Chí Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 13-14 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 81 | Võ Tuấn Kiệt | Mua bán trái phép chất ma túy | 10-11 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu |
Vụ thứ tám
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 82 | Trần Ngọc Hiệp | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 83 | Nguyễn Thành Thái | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
Vụ thứ chín
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 84 | Nguyễn Thị Vy Khanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 85 | Huỳnh Nhật Duy | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 86 | Nguyễn Thái Nguyễn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 87 | Nguyễn Quang Tuấn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 88 | Bùi Minh Kha | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
Vụ thứ mười
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 89 | Phạm Thị Thanh Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu |
| 90 | Trần Thị Thu Thảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu |
| 91 | Bùi Thị Mai Thi | Mua bán trái phép chất ma túy | 12-13 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
Vụ thứ mười một
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 92 | Nguyễn Thanh Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
Vụ thứ mười hai
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 93 | Phùng Đình Ngọc Mẫn | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 94 | Hồ Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
Vụ thứ mười ba
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 95 | Đoàn Nguyễn Tiến Thịnh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu |
| 96 | Đoàn Nguyễn Tiến Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu |
| 97 | Lê Xuân Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 28-29 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu |
| 98 | Phan Thị Thùy Dương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 99 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 100 | Thái Thị Như Hạ | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 5-6 năm tù |
| 101 | Phạm Đào Tuyết Minh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 102 | Lê Ngọc Phương Trinh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 5-6 năm tù |
| 103 | Nguyễn Đan Trường | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
Vụ thứ mười bốn
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 104 | Lý Thiên Phương | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 28-29 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu, buộc nộp lại 50 triệu thu lợi bất chính |
| 105 | Nguyễn Minh Tân | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu, buộc nộp lại 50 triệu thu lợi bất chính |
| 106 | Trần Thị Nhã Chúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu, buộc nộp lại 7 triệu đồng thu lợi bất chính |
| 107 | Trần Thị Thanh Hằng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 108 | Nguyễn Vũ Cát Tiên | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 109 | Nguyễn Thị Kim Ngân | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 110 | Nguyễn Thị Lý | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 111 | Lê Thị Kim Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
Vụ thứ mười lăm
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 112 | Nguyễn Thị Kim Vy | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 113 | Trần Tấn Toàn | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 114 | Nguyễn Thị Thùy Trâm | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 115 | Nguyễn Thị Diễm Trinh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 116 | Nguyễn Ngọc Vân Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
Vụ thứ mười sáu
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 117 | Phan Huỳnh Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 24-26 năm tù |
| 118 | Trương Thiên Ân | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
Vụ thứ mười bảy
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 119 | Nguyễn Thị Trúc Ly | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 120 | Nguyễn Văn Tùng | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 121 | Trần Tiến Minh Tân | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù |
| 122 | Nguyễn Hoàng Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù |
| 123 | Trần Thị Chiêu Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt 10 triệu |
| 124 | Nguyễn Đình Toàn | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, 20 triệu |
| 125 | Nguyễn Ngọc Thủy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu |
| 126 | Vương Lý Vĩnh An | Mua bán trái phép chất ma túy | 12-13 năm tù |
| 127 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng, buộc nộp lại 10 triệu |
| 128 | Trần Bình Trọng | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-18 năm, phạt 10 triệu |
| 129 | Trần Đình Công | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-18 năm tù, phạt 10 triệu |
| 130 | Nguyễn Thanh Sơn | Mua bán trái phép chất ma túy | 15-16 năm, phạt 10 |
| 131 | Nguyễn Đắc Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt 5 triệu |
| 132 | Dương Thị Hồng Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9, phạt 5 triệu |
| 133 | Châu Thanh Nhựt | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt 5 triệu |
| 134 | Đoàn Minh Nhựt | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt 5 triệu, buộc nộp lại 10 triệu đồng thu lợi bất chính |
| 135 | Đinh Thị Thanh Tuyền | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù, phạt 5 triệu |
| 136 | Lê Thành Long | Mua bán trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù, phạt 5 triệu |
| 137 | Phạm Huỳnh Hoàng Vũ | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 12-14 năm, phạt 5 triệu |
| 138 | Nguyễn Hoàng | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng - 3 năm |
| 139 | Đồng Thị Ngọc Thanh | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng - 3 năm |
Vụ thứ mười tám
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 140 | Trần Mai Quí Vy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu |
| 141 | Nguyễn Thịnh Hà | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 30 triệu |
| 142 | Lê Tiểu Trinh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu |
| 143 | Trần Gia Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù, phạt 10 triệu |
| 144 | Bùi Triều Cường | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt 10 triệu |
| 145 | Nguyễn Hoàng Linh Dương | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù, phạt 10 triệu |
| 146 | Lê Hoàng Gia Huy | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù, phạt 10 triệu |
| 147 | Bùi Đức Hòa | Mua bán trái phép chất ma túy | 16-17 năm tù, phạt 10 triệu |
| 148 | Trần Thành Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 9-10 năm tù, phạt 10 triệu |
| 149 | Bùi Đăng Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 24-27 năm tù, phạt 10 triệu |
| 150 | Nguyễn Gia Phong | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 13-15 năm tù |
| 151 | Andrea Aybar Carmona | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9-11 năm tù |
| 152 | Nguyễn Thục Anh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9-11 năm tù |
| 153 | Văn Anh Duy | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 10-11 năm tù |
| 154 | Hoàng Thanh Tài | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Mua bán trái phép chất ma túy | 4-6 năm tù |
| 155 | Lê Thị Hoài Phương | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 10-12 năm tù |
| 156 | Võ Thu Huệ | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 157 | Asikin | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 158 | Trần Thanh Phú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 159 | Nguyễn Hoài Thương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 160 | Lương Thùy Trang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 161 | Nguyễn Văn Gia Phát | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 162 | Nguyễn Đỗ Trúc Phương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 6-7 năm tù |
| 163 | Vũ Hải Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 164 | Nguyễn Thanh Huy | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 165 | Võ Thị Diễm An | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 166 | Trịnh Hoàng Thanh Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù, phạt 5 triệu |
| 167 | Lê Thị Yến Nhi | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt 5 triệu |
| 168 | Đỗ Ngọc Đức | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt 5 triệu |
| 169 | Trần Ngọc Phương Trinh | Mua bán trái phép chất ma túy | 5-6 năm tù, phạt 5 triệu |
| 170 | Phạm Văn Duy Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt 5 triệu |
| 171 | Nguyễn Quốc Sơn | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù, phạt 5 triệu |
| 172 | Nguyễn Phước Bảo Lộc | Mua bán trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù, phạt 5 triệu |
| 173 | Trần Nguyễn Phương Tín | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù, phạt 5 triệu |
| 174 | Trần Thị Thu Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 175 | Nguyễn Bá Hiển | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 176 | Văn Ngọc Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 177 | Huỳnh Thành Long | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm 6 tháng-8 năm tù |
| 178 | Nguyễn Ngọc Thủy Tiên | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 179 | Phan Thanh Hùng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 180 | Lê Thị Phương Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 181 | Nguyễn Phương Đông | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 4-6 năm tù |
| 182 | Thái Huệ Băng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 183 | Cao Phi Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 184 | Lê Thành Phú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2-3 năm tù |
| 185 | Huỳnh Thị Ánh Linh | Mua bán trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 186 | Trần Châu Thanh | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 187 | Hoàng Anh Tuấn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2-3 năm tù |
| 188 | Phạm Hùng Cường | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3-3 năm 6 tháng tù |
| 189 | Lương Trọng Lợi | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2-3 năm tù |
Vụ thứ mười chín
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 190 | Trương Quang Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 30 triệu |
| 191 | Võ Thị Kim Tuyến | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 30 triệu |
| 192 | Võ Văn Nhật | Mua bán trái phép chất ma túy | 18-19 năm tù, phạt 10 triệu |
| 193 | Trần Linh Chi | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 30 triệu |
| 194 | Vi Quốc Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu |
| 195 | Nguyễn Khánh Dư | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu |
| 196 | Ngô Ngọc Kha | Mua bán trái phép chất ma túy | 17-18 năm tù, phạt 10 triệu |
| 197 | Nguyễn Hoàng Hiệp | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 27-28 năm tù, phạt 20 triệu |
| 198 | Lê Công Minh | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 24-27 năm tù, phạt 10 triệu |
| 199 | Nguyễn Minh Quang | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm, phạt 30 triệu |
| 200 | Trần Hoàng Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 22-23 năm tù, phạt 20 triệu |
| 201 | Nguyễn Hữu Thùy Trang | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 11-13 năm tù, phạt 5 triệu |
| 202 | Đinh Quốc Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 10-11 năm tù, phạt 5 triệu |
| 203 | Võ Thị Ánh Tuyết | Mua bán trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù, phạt 20 triệu |
| 204 | Nguyễn Mạnh Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | 3-4 năm tù |
| 205 | Nguyễn Đăng Khánh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 19-21 năm tù |
| 206 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 19-21 năm tù |
| 207 | Lê Công Thành | Mua bán trái phép chất ma túy | 10-11 năm tù, phạt 5 triệu |
| 208 | Phạm Trần Thanh Phong | Mua bán trái phép chất ma túy | 18-19 năm tù, phạt 10 triệu |
| 209 | Nguyễn Hoàng Sinh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9-11 năm tù |
| 210 | Nông Đình Niên | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 11-13 năm tù, phạt 5 triệu |
| 211 | Nguyễn Thị Kim Ngọc | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9-11 năm tù |
| 212 | Trần Thị Cẩm Tú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 213 | Đào Xuân Hoa | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 214 | Lê Huỳnh Yến Trang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 215 | Nguyễn Ngọc Giàu | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 216 | Trần Tuấn Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 217 | Lê Thị Triều | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 218 | Lê Ngọc Minh Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8-9 năm tù |
| 219 | Nguyễn Thị Đào | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 220 | Trần Cẩm Giang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 221 | Phạm Thông Điệp | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 222 | Nguyễn Trung Hiếu (Chi Dân) | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 223 | Nguyễn Trung Tín | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 224 | Hòa Thị Hồng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 225 | Thái Thị Huyền | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7-8 năm tù |
| 226 | Trần Hoàng Nghĩa | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2-3 năm tù |
Vụ thứ hai mươi
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức đề nghị |
| 227 | Đinh Trọng Hải | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt tiền 20 triệu, buộc nộp lại 50 triệu thu lợi bất chính |