
Mitsubishi Pajero thế hệ mới dự kiến có 3 phiên bản tại Thái Lan - Ảnh: Mitsubishi
Mitsubishi Pajero thế hệ mới sắp ra mắt Thái Lan
Theo AutoLife Thailand, Mitsubishi Pajero thế hệ mới dự kiến được phân phối tại Thái Lan với 3 phiên bản.
Bản Entry 2WD dự kiến có giá hơn 1,6 triệu baht, tương đương khoảng 1,25 tỉ đồng. Bản Mid 2WD có giá hơn 1,7 triệu baht, tương đương khoảng 1,32 tỉ đồng. Cao nhất là bản Top 4WD với mức giá dự kiến hơn 1,9 triệu baht, tương đương khoảng 1,48 tỉ đồng.
Mitsubishi dự kiến công bố giá chính thức của Pajero thế hệ mới vào ngày 19-10-2026 tại Thái Lan. Đây cũng được cho là thị trường đầu tiên trên thế giới đón nhận mẫu SUV này.
Xe sẽ được sản xuất tại nhà máy Mitsubishi ở Laem Chabang và bắt đầu bàn giao tới khách hàng sau thời điểm ra mắt.
Sự khác biệt giữa các phiên bản
Mitsubishi Pajero bản tiêu chuẩn Entry sử dụng hệ dẫn động 2WD, mâm 18 inch, ghế bọc da màu đen, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và màn hình trung tâm kích thước 12,3 inch.
Bản Mid vẫn sử dụng hệ dẫn động 2WD nhưng được nâng cấp lên mâm 20 inch, bổ sung tính năng nhớ 2 vị trí cho ghế trước và gương chiếu hậu, chỉnh tựa lưng điện cùng hệ thống âm thanh Yamaha Dynamic Sound Ultimate 12 loa. Ngoại thất còn có hệ thống đèn tạo hiệu ứng chuyển động khi khóa hoặc mở xe.
Bản Top chuyển sang hệ dẫn động 4WD và sở hữu nhiều trang bị khác biệt nhất. Xe có lưới tản nhiệt dạng tổ ong, mâm 20 inch phối hai tông màu, cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện, rèm che nắng chỉnh điện, ghế Semi-Aniline hai tông màu, màn hình kép 14,3 inch, gương chiếu hậu kỹ thuật số và Mitsubishi CONNECT.
Phiên bản này còn được bổ sung các tính năng hỗ trợ lái như phanh khi phát hiện xe cắt ngang phía sau, hỗ trợ giữ làn, nhận diện biển báo giao thông và MI-PILOT.




Sự khác biệt về trang bị giữa 3 phiên bản giúp người dùng có thêm lựa chọn tùy theo nhu cầu và ngân sách - Ảnh: Mitsubishi
Mitsubishi Pajero còn có gì?




Ba phiên bản có một số khác biệt về thiết kế ngoại thất - Ảnh: Mitsubishi
Mitsubishi Pajero thế hệ mới có kích thước dài x rộng x cao lần lượt 4.920 x 1.925 x 1.900-1.910 (mm), chiều dài cơ sở 2.870mm, khoảng sáng gầm 230mm và bán kính quay đầu 5,8m. Xe có cấu hình 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi.
Cả 3 phiên bản cùng sử dụng động cơ diesel 4N16 2.4L, 4 xi-lanh, tăng áp biến thiên Wide-Range VGT, cho công suất 204 PS và mô-men xoắn cực đại 480 Nm. Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp, có chế độ Sport và khả năng chuyển số tuần tự.

Cả 3 phiên bản đều sử dụng động cơ diesel 2.4L tăng áp - Ảnh: Mitsubishi
Về an toàn, Pajero thế hệ mới được trang bị loạt công nghệ hỗ trợ người lái như kiểm soát hành trình thích ứng, phanh giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo và hỗ trợ giữ làn, cảnh báo xe cắt ngang phía trước và phía sau, camera 360 độ, cảm biến hỗ trợ đỗ xe cùng 8 túi khí.
Bảng thông số kỹ thuật 3 phiên bản Mitsubishi Pajero tại Thái Lan:
| Hạng mục | Bản tiêu chuẩn | Bản trung | Bản cao cấp |
|---|---|---|---|
| HIỆU NĂNG | |||
| Công suất tối đa | 204 mã lực / 3.500 vòng/phút | 204 mã lực / 3.500 vòng/phút | 204 mã lực / 3.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 480 Nm / 1.750–2.500 vòng/phút | 480 Nm / 1.750–2.500 vòng/phút | 480 Nm / 1.750–2.500 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 8 cấp, Sport Mode, lẫy chuyển số | Tự động 8 cấp, Sport Mode, lẫy chuyển số | Tự động 8 cấp, Sport Mode, lẫy chuyển số |
| Hệ dẫn động | 2WD | 2WD | 4WD, S-AWC, Super Select 4WD-II và 7 chế độ lái |
| NGOẠI THẤT | |||
| Lưới tản nhiệt | Kendo Mask | Kendo Mask | Honeycomb |
| Đèn Dynamic Flow | – | ✓ | ✓ |
| Đèn logo PAJERO | – | – | ✓ |
| Gói trang trí đặc biệt | – | – | Gói trang trí cản trước – sau và các chi tiết ngoại thất |
| Mâm xe | Hợp kim 18 inch | Hợp kim 2 tông màu 20 inch | Hợp kim 2 tông màu đen 20 inch |
| NỘI THẤT | |||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | – | – | ✓ |
| Gương chiếu hậu | Tiêu chuẩn | Tự động chống chói | Kỹ thuật số |
| Chất liệu ghế | Da và da tổng hợp màu đen | Da và da tổng hợp màu đen | Da và da tổng hợp cao cấp, màu Camel-Black |
| Ghế trước | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí ghế, gương chiếu hậu, vô-lăng điện và hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện | Chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí ghế, gương chiếu hậu, vô-lăng điện và hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện |
| Cấu hình ghế | 3 hàng, 7 chỗ | 3 hàng, 7 chỗ | 3 hàng, 7 chỗ |
| Màn hình hiển thị người lái | 12,3 inch | 12,3 inch | 14,3 inch |
| Màn hình giải trí, kết nối Smartphone-Link | 12,3 inch | 12,3 inch | 14,3 inch |
| Hệ thống âm thanh | Tiêu chuẩn, 6 loa | Tiêu chuẩn, 6 loa | Dynamic Sound Yamaha Ultimate, 12 loa |
| Mitsubishi Connect | – | – | ✓ |
| AN TOÀN | |||
| Hệ thống hỗ trợ lái ADAS | 13 tính năng | 13 tính năng | 16 tính năng |
| MI-PILOT | – | – | ✓ |