Điểm chuẩn Trường ĐH KHXH&NV TP.HCM: Ngành báo chí giảm nhưng vẫn thuộc tốp cao

Ngành báo chí Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM) lấy điểm chuẩn 84,9, giảm so với năm trước nhưng vẫn thuộc nhóm ngành có điểm chuẩn cao của trường.
Điểm chuẩn ngành báo chí hạ nhiệt nhưng vẫn thuộc tốp cao - Ảnh 1.

Thí sinh tìm hiểu thông tin về cách tính điểm chuẩn phương thức xét tuyển tổng hợp của Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn TP.HCM tại Ngày hội tư vấn tuyển sinh hướng nghiệp 2026 do báo Tuổi Trẻ tổ chức - Ảnh: TRẦN HUỲNH

Chiều 10-8, Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM) công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo phương thức xét tuyển tổng hợp.

Đáng chú ý, ngành báo chí có điểm chuẩn 84,9 điểm, áp dụng cho cả ba đối tượng xét tuyển. Mức điểm này giảm so với năm trước nhưng báo chí vẫn thuộc nhóm ngành có điểm chuẩn cao của trường.

Nếu năm 2025 báo chí là ngành có điểm chuẩn cao nhất trường, năm nay truyền thông đa phương tiện vươn lên dẫn đầu với 88,8 điểm.

Tiếp đó là tâm lý học với 86,3 - 87 điểm, quan hệ công chúng 85,5 điểm và báo chí 84,9 điểm.

Năm 2025, báo chí có điểm chuẩn 28,55 điểm ở tổ hợp C00 và 913 điểm theo phương thức đánh giá năng lực. Năm nay, trường sử dụng phương thức xét tuyển tổng hợp và quy đổi điểm về thang 100.

Các ngành có điểm chuẩn cao khác gồm nghệ thuật học 83,5 điểm và ngôn ngữ Anh 83,1 điểm.

Bên cạnh chương trình chuẩn, ngành báo chí chương trình chuẩn quốc tế có điểm chuẩn 80,7 điểm. Chương trình liên kết 2+2 truyền thông chuyên ngành báo chí lấy 70 điểm.

Điểm chuẩn năm 2026 được xác định theo phương thức xét tuyển tổng hợp, gồm kết quả học tập THPT, điểm thi đánh giá năng lực, học bạ và điểm ưu tiên tùy từng đối tượng xét tuyển.

Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển tại địa chỉ tuyensinhdh.hcmussh.edu.vn.

Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống trước 17h ngày 21-8. Thời gian, địa điểm và thủ tục nhập học được trường thông báo khi thí sinh tra cứu kết quả.

Điểm chuẩn chi tiết các ngành:

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình

Đối tượng xét tuyển

Đối tượng 1

Đối tượng 2

Đối tượng 3

7140101

Giáo dục học

75.50

76.20

75.50

7140107

Quản trị chất lượng giáo dục

78.50

78.50

78.50

7140114

Quản lý giáo dục

79.00

79.00

79.00

7210213

Nghệ thuật học

83.50

83.50

83.50

7220104

Hán Nôm

73.00

73.50

73.00

7220201

Ngôn ngữ Anh

83.10

83.10

83.10

7220201LK

Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2

71.40

71.40

71.40

7220201QT

Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

80.10

80.10

80.10

7220202

Ngôn ngữ Nga

76.00

77.00

76.00

7220203

Ngôn ngữ Pháp

73.50

73.70

73.50

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

81.50

81.50

81.50

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2

75.50

75.50

75.50

7220204QT

Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

78.10

78.10

78.10

7220205

Ngôn ngữ Đức

78.70

78.70

78.70

7220205QT

Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

72.00

72.00

72.00

7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

75.10

75.10

75.10

7220208

Ngôn ngữ Italia

71.00

71.60

71.00

7229001

Triết học

76.00

76.50

76.00

7229009

Tôn giáo học

70.00

70.00

70.00

7229010

Lịch sử

80.00

80.30

80.00

7229020

Ngôn ngữ học

74.00

74.00

74.00

7229030

Văn học

81.00

81.00

81.00

7229040

Văn hóa học

79.50

80.90

79.50

7310206

Quan hệ quốc tế

82.60

82.60

82.60

7310206LK

Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2

70.00

70.00

70.00

7310206QT

Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

80.80

80.80

80.80

7310301

Xã hội học

76.50

77.90

76.50

7310302

Nhân học

75.00

75.30

75.00

7310401

Tâm lý học

86.30

87.00

86.30

7310401QT

Tâm lý học_Chuẩn quốc tế

84.50

84.60

84.50

7310403

Tâm lý học giáo dục

79.50

79.50

79.50

7310501

Địa lý học

78.30

78.50

78.30

7310601

Quốc tế học

79.50

79.50

79.50

7310608

Đông phương học

74.60

74.70

74.60

7310613

Nhật Bản học

76.10

76.30

76.10

7310613QT

Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

72.00

73.00

72.00

7310614

Hàn quốc học

76.50

77.00

76.50

7310630

Việt Nam học

76.00

76.60

76.00

73106A1

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

76.90

76.90

76.90

7320101

Báo chí

84.90

84.90

84.90

7320101LK

Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2

70.00

70.00

70.00

7320101QT

Báo chí_Chuẩn quốc tế

80.70

80.70

80.70

7320104

Truyền thông đa phương tiện

88.80

88.80

88.80

7320108

Quan hệ công chúng

85.50

85.50

85.50

7320201

Thông tin thư viện

74.50

74.50

74.50

7320205

Quản lý thông tin

79.00

79.50

79.00

7320303

Lưu trữ học

74.00

75.20

74.00

7340404

Quản trị nhân lực

80.00

80.35

80.00

7340406

Quản trị văn phòng

78.00

78.80

78.00

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

70.00

70.00

70.00

7580112

Đô thị học

73.30

74.10

73.30

7760101

Công tác xã hội

77.25

77.65

77.25

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

82.00

82.00

82.00

7810103QT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

76.90

76.90

76.90

Đọc tiếp Về trang Chủ đề